Nghĩa tiếng Việt
- Người vụng về, người thộn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bumpkin spilled soup at dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʌmpkɪn/
The bumpkin spilled soup at dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép