TanroDictionary Sổ từ

bumpkin

/ˈbʌmpkɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vụng về, người thộn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bumpkin spilled soup at dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép