Nghĩa tiếng Việt
- Xem bunch: Búi, chùm, bó, cụm, buồngdanh từ
Ví dụ
-
The entry bunchiness points to bunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈʌntʃinəs/
The entry bunchiness points to bunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép