Nghĩa tiếng Việt
- Búi, chùm, bó, cụm, buồng.danh từ
- Đàn, bầy (thú).danh từ
- Bọn, lũ.danh từ
- Thành chùm, thành bó, thành cụm.động từ
- Chụm lại với nhau.động từ
- Làm thành chùm, làm thành bó, bó lại.động từ
- Xếp nếp (quần áo).động từ
- Không giữ được khoảng cách.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I bought a large bunch of grapes.
-
A bunch of birds flew overhead.
-
That bunch laughed all afternoon.
-
The flowers bunch together in one vase.
-
The children bunch up near the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép