TanroDictionary Sổ từ

bunco

/ˈbʌŋkəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) sự lừa bịp, sự lừa đảo, sự gian lận.danh từ
  2. , (từ lóng) lừa bịp, lừa đảo.động từ

Ví dụ

  1. The scam was a clever bunco.

  2. He tried to bunco the old man.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép