Nghĩa tiếng Việt
- Việc làm vụng, việc làm cẩu thả.danh từ
- Việc làm hỏng.danh từ
- Sự lộn xộn.danh từ
- Làm vụng, làm dối, làm cẩu thả, làm ẩu.động từ
- Làm hỏng việc.động từ
- Làm lộn xộn.động từ
Tiếng Nhật
- 不出来ふできlàm kém, sản phẩm tồi
Ví dụ
-
The project was a total bungle.
-
The repair ended in a bungle.
-
There was a bungle in the kitchen.
-
Do not bungle the easy answer.
-
She bungle the order and apologized.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép