Nghĩa tiếng Việt
- Kho than (trên tàu thuỷ).danh từ
- Boongke.danh từ
- Hố cát (làm vật chướng ngại trên bãi đánh gôn).danh từ
- Đổ (than vào kho).động từ
- ((thường) động tính từ quá khứ) đẩy vào hoàn cảnh khó khăn.động từ
Tiếng Nhật
- 貯蔵庫ちょぞうこkho chứa, hầm chứa, xi-lô
Ví dụ
-
The bunker held extra coal for winter.
-
They hid in a bunker during the storm.
-
His ball dropped into the bunker on the green.
-
They bunker fuel before the long voyage.
-
The delays bunker the team for hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép