TanroDictionary Sổ từ

bunker

/ˈbʌŋkə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kho than (trên tàu thuỷ).danh từ
  2. Boongke.danh từ
  3. Hố cát (làm vật chướng ngại trên bãi đánh gôn).danh từ
  4. Đổ (than vào kho).động từ
  5. ((thường) động tính từ quá khứ) đẩy vào hoàn cảnh khó khăn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bunker held extra coal for winter.

  2. They hid in a bunker during the storm.

  3. His ball dropped into the bunker on the green.

  4. They bunker fuel before the long voyage.

  5. The delays bunker the team for hours.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép