Nghĩa tiếng Việt
- Nổi, nổi trên mặt.tính từ
- Sôi nổi; vui vẻ.tính từ
- Có xu thế lên giá.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The buoyant ball floated on the pond.
-
She felt buoyant after hearing the good news.
-
Stock prices remain buoyant this week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép