TanroDictionary Sổ từ

buoyant

/ˈbɔɪənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nổi, nổi trên mặt.tính từ
  2. Sôi nổi; vui vẻ.tính từ
  3. Có xu thế lên giá.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The buoyant ball floated on the pond.

  2. She felt buoyant after hearing the good news.

  3. Stock prices remain buoyant this week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép