Nghĩa tiếng Việt
- Sự đốt, sự thiêu, sự khê, sự khét (cơm).danh từ
- Sự nung (gạch); mẻ gạch (nung trong lò).danh từ
- Sự sôi nổi, sự hăng hái, nhiệt tình.danh từ
- Đang cháy.tính từ
- Thiết tha, mãnh liệt, ghê gớm, kịch liệt; cháy cổ (khát); rát mặt (xấu hổ).tính từ
- Nóng bỏng, nóng hổi, cấp bách.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I can smell the burning wood outside.
-
The bricks are burning in the hot kiln.
-
Her burning for success never faded.
-
A burning candle lit the small room.
-
She felt a burning desire to travel alone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép