TanroDictionary Sổ từ

burningly

/ˈbɜːninli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem burning: Sự đốt, sự thiêu, sự khê, sự khét (cơm)D

Ví dụ

  1. The entry burningly points to burning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép