Nghĩa tiếng Việt
- Hang (cầy, thỏ).danh từ
- Đào, đào, bới.động từ
- Tìm tòi, tra cứu, điều tra.động từ
- Đi mất hút.động từ
Ví dụ
-
The rabbit hid in a burrow.
-
The rabbit started to burrow in dirt.
-
She tried to burrow into the mystery.
-
The cat burrowed under the blanket.
-
to burrow one's way underground
đào lối đi dưới đất
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép