Nghĩa tiếng Việt
- Người thủ quỹ (tại các trường đại học Anh).danh từ
- Học sinh được hưởng học bổng; học sinh được hưởng trợ cấp (tại các trường đại học Ê-cốt).danh từ
Ví dụ
-
The bursar handled all the school fees.
-
As a bursar, she received support for study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép