Nghĩa tiếng Việt
- Chôn, chôn cất; mai táng.động từ
- Chôn vùi, che đi, phủ đi, giấu đi.động từ
- Quên đi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They bury the old box in the garden.
-
Secrets can bury your future if you are not careful.
-
I bury the memory and move on.
-
The combination of credit card debt and big student loans is burying young people in debt and driving many of them to bankruptcy
Nợ thẻ tín dụng cộng với các khoản vay sinh viên đang chôn vùi những người trẻ trong nợ nần, trong số đó, nhiều người dẫn đến vỡ nợ.
-
to bury one's hands in one's pockets
đút tay vào túi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép