Nghĩa tiếng Việt
- Giạ (đơn vị đo lường thể tích khoảng 36 lít, để đong thóc... ).danh từ
- Sửa quần áo (đàn ông).động từ
Ví dụ
-
He bought a bushel of apples.
-
The tailor will bushel his old coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép