Nghĩa tiếng Việt
- Ủng kịch (giày ông của diễn viên kịch thời xưa).danh từ
- Bi kịch; tính bi kịch.danh từ
Ví dụ
-
The actor wore old buskins on stage.
-
He put on the buskin before performing.
-
to put on the buskin
viết theo thể bi kịch; diễn bi kịch
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép