Nghĩa tiếng Việt
- Người hàng thịt; đồ tể.danh từ
- Kẻ hung bạo, kẻ hay tàn sát.danh từ
- Người bán hàng kẹo, hoa quả, thuốc lá... trên xe lửa.danh từ
- Mồi giả để câu cá hồi.danh từ
- Giết, mổ (lợn, bò... ).động từ
- Giết chóc tàn sát.động từ
- Làm sai lạc, làm hỏng (một đoạn văn, một bản nhạc khi đọc, khi in, khi trình diễn...động từ
- Mạt sát.động từ
Tiếng Nhật
- 肉屋にくやhàng thịt, người bán thịt
Ví dụ
-
The butcher cut the meat carefully.
-
The butcher played a key role.
-
The butcher sold candy on the train.
-
He tied on a butcher for the fish.
-
They butcher the lamb for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép