TanroDictionary Sổ từ

butcher

/ˈbʊtʃə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hàng thịt; đồ tể.danh từ
  2. Kẻ hung bạo, kẻ hay tàn sát.danh từ
  3. Người bán hàng kẹo, hoa quả, thuốc lá... trên xe lửa.danh từ
  4. Mồi giả để câu cá hồi.danh từ
  5. Giết, mổ (lợn, bò... ).động từ
  6. Giết chóc tàn sát.động từ
  7. Làm sai lạc, làm hỏng (một đoạn văn, một bản nhạc khi đọc, khi in, khi trình diễn...động từ
  8. Mạt sát.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The butcher cut the meat carefully.

  2. The butcher played a key role.

  3. The butcher sold candy on the train.

  4. He tied on a butcher for the fish.

  5. They butcher the lamb for dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép