Nghĩa tiếng Việt
- Con bướm.danh từ
- Người nhẹ dạ; người thích phù hoa.danh từ
- Kiểu bơi bướm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The butterfly played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʌtə(r)flaɪ/
The butterfly played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép