Nghĩa tiếng Việt
- Người mua.danh từ
- Người mua hàng vào (cho một cửa hàng lớn).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The buyer chose the blue jacket.
-
The buyer ordered new shoes for the store.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép