TanroDictionary Sổ từ

bye

/ˈbɑɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ yếu, phụ.tính từ
  2. Cái thứ yếu, cái phụ.danh từ
  3. Viết tắt cho goodbye (tạm biệt nhé). Từ cấu tạo này thường dụng khi người dùng rời khỏi cuộc nói chuyện, trong kênh IRC, trong phòng trò chuyện nhóm IM hay đối thoại IM. Thường viết hoàn toàn bằng chữ thường.X

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He said bye to his friends at school.

  2. She saw the bye yesterday.

  3. The phrase bye still sounds natural.

  4. bye road

    những con đường phụ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép