TanroDictionary Sổ từ

cách

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối, phương thức diễn ra một hoạt động.danh từ
  2. Phạm trù ngữ pháp liên quan đến hình thức biến dạng của các từ loại trong một số ngôn ngữ.danh từ
  3. Cách.danh từ
  4. Ngăn, tách ra hai bên bằng một vật hoặc khoảng trống, làm cho không tiếp liền nhau.động từ
  5. Không để âm, điện, nhiệt... truyền qua.động từ
  6. Có âm thanh như tiếng hai vật đụng vào nhau.động từ
  7. Cách chức, nói tắt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Phải có cách tiến hành hợp lí.

  2. Không còn cách nào nữa.

  3. Cách điệu.

  4. Cung cách.

  5. Phong cách.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép