TanroDictionary Sổ từ

cóng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đựng bằng sành hình trụ, miệng rộng, có nắp đậy, thân hơi phình, đáy lồi.danh từ
  2. Tê cứng vì rét.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Rét quá, cóng cả tay, không viết được.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép