Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đựng bằng sành hình trụ, miệng rộng, có nắp đậy, thân hơi phình, đáy lồi.danh từ
- Tê cứng vì rét.tính từ い
Tiếng Nhật
- 凍えるこごえるcóng, tê cóng vì lạnh
Ví dụ
-
Rét quá, cóng cả tay, không viết được.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép