TanroDictionary Sổ từ

cõng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mang trên lưng.động từ
  2. Đảm nhận.động từ
  3. Bắt đi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cái. Tí nhớn cõng cái. Tí con (Nguyên Hồng)

  2. Món nợ ấy, ai cõng cho?

  3. Con cọp đêm về cõng mất con lợn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép