Nghĩa tiếng Việt
- Mang trên lưng.động từ
- Đảm nhận.động từ
- Bắt đi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cái. Tí nhớn cõng cái. Tí con (Nguyên Hồng)
-
Món nợ ấy, ai cõng cho?
-
Con cọp đêm về cõng mất con lợn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép