Nghĩa tiếng Việt
- chừa, từ bỏ hẳn vì sợ hoặc vì ghét.động từ
- từ mô phỏng tiếng gọn, đanh và khô do hai vật cứng va chạm vào nhau.tính từ い
Ví dụ
-
Cạch mặt nó ra!
-
Cạch không dám bén mảng đến.
-
Có tiếng cạch cửa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép