TanroDictionary Sổ từ

cạch

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chừa, từ bỏ hẳn vì sợ hoặc vì ghét.động từ
  2. từ mô phỏng tiếng gọn, đanh và khô do hai vật cứng va chạm vào nhau.tính từ い

Ví dụ

  1. Cạch mặt nó ra!

  2. Cạch không dám bén mảng đến.

  3. Có tiếng cạch cửa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép