Nghĩa tiếng Việt
- Bước nhảy ba lê đùi chạm nhau.danh từ
Ví dụ
-
The dancer finished with a smooth cabriole.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæbriˌoʊl/
The dancer finished with a smooth cabriole.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép