TanroDictionary Sổ từ

cabriole

/ˈkæbriˌoʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bước nhảy ba lê đùi chạm nhau.danh từ

Ví dụ

  1. The dancer finished with a smooth cabriole.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép