Nghĩa tiếng Việt
- Quỷ ác.danh từ
Ví dụ
-
He imagined a cacodemon in the dark room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkækəˈdimən/
He imagined a cacodemon in the dark room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép