Nghĩa tiếng Việt
- Xem cad: Đồ ti tiện, đồ vô lại, đồ đểu cáng, kẻ đáng khinhD
Ví dụ
-
The entry caddishly points to cad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkædɪʃli/
The entry caddishly points to cad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép