Nghĩa tiếng Việt
- Đồ ti tiện, đồ vô lại, đồ đểu cáng, kẻ đáng khinh.danh từ
- Người lái xe khách.danh từ
- Đứa bé để sai vặt; đứa bé nhặt bóng.danh từ
Ví dụ
-
He acted like a cad and ignored her feelings.
-
The cad drove the bus through heavy rain.
-
The cad fetched balls for the tennis players.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép