Nghĩa tiếng Việt
- Nhịp, phách.danh từEN-VI Dict
- Điệu (nhạc, hát, thơ).danh từEN-VI Dict
- Giọng đọc lên xuống nhịp nhàng uyển chuyển; ngữ điệu.danh từEN-VI Dict
- Nhịp bước chân đi.danh từEN-VI Dict
- Kết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The poem has a gentle cadence.
-
Her cadence was calm and clear.
-
The speaker has a steady cadence.
-
His cadence slowed as he climbed the hill.
-
He kept the cadence on the desk.