Nghĩa tiếng Việt
- Con thứ (trong gia đình).danh từ
- Học viên trường sĩ quan (lục quân, không quân hoặc hải quân).danh từ
- Người đang học nghề.danh từ
- , (từ lóng) ma cô.danh từ
Ví dụ
-
As the cadet son, he inherited the smaller house.
-
The cadet marched across the field with pride.
-
The cadet learned repair skills from an older worker.
-
The old cadet word is rarely used today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép