TanroDictionary Sổ từ

caesar

/ˈsizɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đệ nhị chấp chính quan La Mã.danh từ

Ví dụ

  1. The caesar ruled with strong public support.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép