TanroDictionary Sổ từ

cafe

/ˈkæfeɪ/

Anh Thông dụng
0

cafe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem café.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem café: Tiệm cà phêdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry cafe points to café.

Cách đọc khác của 「cafe」

cafe

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Xem cà phê: Cây trồng ở nhiều vùng Việt Nam, nhiều nhất là Tây Nguyên, thân nhỡ, cành có cạnh nâu đen, tròn, màu sám, lá hình trái xoan, mặt trên màu lục bóng, mặt dưới nhạt, hoa trắng, quả nạc, hạt rang xay pha để uống có vị thơm ngon Wiktionary