TanroDictionary Sổ từ

cain

/ˈkeɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ giết anh em; kẻ sát nhân.danh từ

Ví dụ

  1. The old tale warned against a cain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép