Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ giết anh em; kẻ sát nhân.danh từ
Ví dụ
-
The old tale warned against a cain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeɪn/
The old tale warned against a cain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép