Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho hoá vôi.động từ
- Hoá vôi.động từ
Ví dụ
-
The extra mineral can calcify the soil.
-
His joints began to calcify with age.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép