TanroDictionary Sổ từ

calliope

/kəˈlaɪəpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loại đàn ống dùng những còi hơi, được chơi bằng bàn phím, thường có trong vòng quay ngựa gỗ và tàu hơi.danh từ

Ví dụ

  1. The calliope played a bright tune at the fair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép