Nghĩa tiếng Việt
- Sự khum lên, sự vồng lên (của mặt đường... ).danh từ
- Mặt khum, mặt vồng.danh từ
- Cái xà vồng ((cũng) camber beam).danh từ
- Làm cho khum lên, làm cho vồng lên, khum lên, vồng lên.động từ
Ví dụ
-
The road camber helps water run off.
-
The bridge had a slight camber in the middle.
-
A camber held the roof beam in place.
-
Workers camber the road for better drainage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép