TanroDictionary Sổ từ

camber

/ˈkæmbə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khum lên, sự vồng lên (của mặt đường... ).danh từ
  2. Mặt khum, mặt vồng.danh từ
  3. Cái xà vồng ((cũng) camber beam).danh từ
  4. Làm cho khum lên, làm cho vồng lên, khum lên, vồng lên.động từ

Ví dụ

  1. The road camber helps water run off.

  2. The bridge had a slight camber in the middle.

  3. A camber held the roof beam in place.

  4. Workers camber the road for better drainage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép