Nghĩa tiếng Việt
- Nung trắng, nóng trắng.tính từ
Ví dụ
-
The candle grew candescent near the flame.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sənt/
The candle grew candescent near the flame.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép