TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ candle – Cây nến; Nến ((cũng) candle power); Soi (trứng)

candle

/ˈkændl/

Anh Thông dụng
0

candle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây nến; Nến ((cũng) candle power); Soi (trứng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây nến.danh từEN-VI Dict
  2. Nến ((cũng) candle power).danh từEN-VI Dict
  3. Soi (trứng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She lit a candle on the table.

  2. The candle gave a soft glow.

  3. They candle the eggs before packing them.