Nghĩa tiếng Việt
- Cây gai dầu.danh từ
- Ma túy làm từ cây gai dầu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The shop sold tea made from cannabis leaves.
-
Police found cannabis in the bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép