Nghĩa tiếng Việt
- Xem canny: Cẩn thận, dè dặt, thận trọng (nhất là trong vấn đề tiền nong)D
Ví dụ
-
The entry cannily points to canny.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkænili/
The entry cannily points to canny.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép