TanroDictionary Sổ từ

cannily

/ˈkænili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem canny: Cẩn thận, dè dặt, thận trọng (nhất là trong vấn đề tiền nong)D

Ví dụ

  1. The entry cannily points to canny.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép