TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ canoe – Xuồng; Bơi xuồng

canoe

/kəˈnuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xuồng.danh từ
  2. Bơi xuồng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We rented a canoe for the afternoon.

  2. They canoe down the calm river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép