Nghĩa tiếng Việt
- Xuồng.danh từ
- Bơi xuồng.động từ
Tiếng Nhật
- カヌーxuồng ca-nô
Ví dụ
-
We rented a canoe for the afternoon.
-
They canoe down the calm river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép