Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu chuẩn.danh từ
- Luật lệ, quy tắc, phép tắc.danh từ
- Nghị định của giáo hội.danh từ
- Kinh sách được công nhận.danh từ
- Giáo sĩ.danh từ
- Danh sách các tác phẩm được công nhận là đúng của một tác giả.danh từ
- Canông.danh từ
- Cái móc chuông.danh từ
Ví dụ
-
Good handwriting is the canon in this class.
-
She follows the canon of polite conversation.
-
The group discussed a canon about school conduct.
-
This canon is accepted by many scholars.
-
The canon spoke softly after the service.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép