Nghĩa tiếng Việt
- Xem canonical: Hợp với kinh điển; hợp với quy tắc tiêu chuẩnD
Ví dụ
-
The entry canonically points to canonical.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈnɑːnɪkəliː/
The entry canonically points to canonical.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép