Nghĩa tiếng Việt
- Hợp với kinh điển; hợp với quy tắc tiêu chuẩn.tính từ
- Hợp với quy tắc giáo hội, tuân theo quy tắc giáo hội.tính từ
- Giáo sĩ.tính từ
- Dưới hình thức canông.tính từ
Ví dụ
-
The report followed canonical rules.
-
The canonical option was chosen.
-
He wore the traditional canonical dress today.
-
The statue was shown in canonical style.
-
canonical dress
quần áo của giáo sĩ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép