TanroDictionary Sổ từ

canopy

/ˈkænəpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màn trướng (treo trên bàn thờ, trước giường).danh từ
  2. Vòm.danh từ
  3. Mái che.danh từ
  4. Vòm kính che buồng lái (máy bay).danh từ
  5. Tán dù.danh từ
  6. Che bằng màn, che bằng trướng.động từ

Ví dụ

  1. A silk canopy hung above the bed.

  2. A large canopy covered the outdoor area.

  3. The canopy shaded the small patio.

  4. The pilot closed the canopy.

  5. The parade float had a bright canopy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép