Nghĩa tiếng Việt
- Màn trướng (treo trên bàn thờ, trước giường).danh từ
- Vòm.danh từ
- Mái che.danh từ
- Vòm kính che buồng lái (máy bay).danh từ
- Tán dù.danh từ
- Che bằng màn, che bằng trướng.động từ
Ví dụ
-
A silk canopy hung above the bed.
-
A large canopy covered the outdoor area.
-
The canopy shaded the small patio.
-
The pilot closed the canopy.
-
The parade float had a bright canopy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép