TanroDictionary Sổ từ

canting

/kˈɑːntɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cantđộng từ
  2. Đạo đức giả; giả vờ làm như mộ đạo; ngụy quân tử.tính từ
  3. Kêu la thảm thiết.tính từ
  4. Dạng thay thế của tjantingdanh từ

Ví dụ

  1. He was canting about his good behavior.

  2. His canting speech sounded fake and cold.

  3. The canting cry came from the hallway.

  4. They discussed the canting today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép