Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cantđộng từ
- Đạo đức giả; giả vờ làm như mộ đạo; ngụy quân tử.tính từ
- Kêu la thảm thiết.tính từ
- Dạng thay thế của tjantingdanh từ
Ví dụ
-
He was canting about his good behavior.
-
His canting speech sounded fake and cold.
-
The canting cry came from the hallway.
-
They discussed the canting today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép