Nghĩa tiếng Việt
- Cây cùng họ với thầu dầu, mọc ở vùng nhiệt đới có chất nhựa mủ có thể dùng để tạo ra chất đàn hồi, cần cho công nghiệp.danh từ
- Chất đàn hồi, dai, có hệ số ma sát cao, chế từ mủ cây cao-su.danh từ
- Có thể co giãn.tính từ い
Tiếng Nhật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép