Nghĩa tiếng Việt
- khả năng, năng lựcdanh từ
- Năng lực tiềm tàng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He has great capabilities in using computers, but he always forgets to go to school on time.
-
The capability was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép