TanroDictionary Sổ từ

capability

/ˌkeɪpəˈbɪləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. khả năng, năng lựcdanh từ
  2. Năng lực tiềm tàng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He has great capabilities in using computers, but he always forgets to go to school on time.

  2. The capability was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép