Nghĩa tiếng Việt
- Rộng, to lớn, có thể chứa được nhiều.tính từ
Ví dụ
-
The suitcase has very capacious pockets for clothes.
-
capacious pockets
túi to
-
capacious memory
trí nhớ tốt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép