TanroDictionary Sổ từ

capacious

/kəˈpeɪʃəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rộng, to lớn, có thể chứa được nhiều.tính từ

Ví dụ

  1. The suitcase has very capacious pockets for clothes.

  2. capacious pockets

    túi to

  3. capacious memory

    trí nhớ tốt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép