Nghĩa tiếng Việt
- Xem capacious: Rộng, to lớn, có thể chứa được nhiềuD
Ví dụ
-
The entry capaciously points to capacious.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈpeɪʃəsli/
The entry capaciously points to capacious.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép