TanroDictionary Sổ từ

capacitation

/kəˌpæsəˈteɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem capacitate: Làm cho có thể, làm cho có khả năng (làm việc gì)danh từ

Ví dụ

  1. The entry capacitation points to capacitate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép