Nghĩa tiếng Việt
- Cái tụ điện, bộ điện dung.danh từ
Tiếng Nhật
- コンデンサtụ điện
Ví dụ
-
The capacitor stored energy for a short time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈpæsɪtə(r)/
The capacitor stored energy for a short time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép