TanroDictionary Sổ từ

capacitor

/kəˈpæsɪtə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái tụ điện, bộ điện dung.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The capacitor stored energy for a short time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép